Ngày đăng: 19/05/2026
|
|
TỜ TRÌNH
V/v miễn học các
học phần môn GDQP-AN
|
Kính gửi: |
-
Ban Giám đốc; -
Ban Đào tạo. |
Căn cứ Thông tư số: 05/2020/TT-BGDĐT,
ngày 18/03/2020 về việc chương trình Giáo dục quốc phòng an ninh trong trường
trung cấp Sư phạm, Cao đẳng Sư phạm và cơ sở giáo dục đại học.
Nay
Trung tâm GDTC&QP kính trình Ban Đào tạo, Ban Giám đốc, danh sách
sinh viên được miễn học và học bổ sung các học phần môn Giáo dục quốc
phòng an ninh. Cụ thể:
1.
Sinh viên miễn học phần 3,4 học bổ sung học phần
1,2 môn GDQP-AN
|
TT |
MSSV |
HỌ VÀ TÊN |
NG. SINH |
LỚP |
LÍ DO |
GHI CHÚ |
||||
|
1 |
30216332279 |
Lê Hoàng |
Thiện |
14/07/2006 |
K30XDQ |
Khuyết tật tai (khó nghe) |
|
|||
|
2 |
30214833528 |
Hoàng Quốc |
Đạt |
15/05/2006 |
K30QNH |
Khuyết tật vận động |
|
|||
|
3 |
30214563020 |
Trần Trọng |
Minh |
28/09/2006 |
K30QTD |
Khuyết tật mắt |
|
|||
|
4 |
29206232793 |
Hoàng Ngọc Chiêu |
Anh |
28/03/2005 |
K29NAB |
Khuyết tật thần kinh |
|
|||
|
5 |
29202737121 |
Cao Thị Quỳnh |
Như |
17/08/2005 |
K29ADH |
Khuyết tật nặng |
|
|||
|
6 |
28206542362 |
Châu Thị Minh |
Thái |
21/08/2004 |
K28NTB |
Bệnh tim |
|
|||
|
7 |
28214525712 |
Nguyễn Duy |
Khoa |
16/01/2004 |
K28TPM |
Bệnh tim mạch |
|
|||
|
8 |
31214575678 |
Lê Đức |
Thông |
18/03/2002 |
K31HP-QLC |
Công an xuất ngũ |
|
|||
|
9 |
30211163425 |
Hoàng Ngọc |
Hoàng |
29/03/2003 |
K30TPM |
Công an xuất ngũ |
|
|||
|
10 |
30214648077 |
Hwing Gia |
Phong |
26/07/2003 |
K30QTM |
Bộ đội xuất ngũ |
|
|||
|
11 |
29213120887 |
Trần Minh |
Châu |
13/03/2002 |
K29XDD2 |
Bộ đội xuất ngũ |
|
|||
Tổng số: 11 sinh viên (Mười một
sinh viên)
2.
Sinh viên miễn học phần 1,2,3 học bổ sung học
phần 4 môn GDQP-AN
|
TT |
MSSV |
HỌ VÀ TÊN |
NG. SINH |
LỚP |
LÍ DO |
GHI CHÚ |
||
|
1 |
30213542038 |
Trần Văn |
Cẩm |
10/10/2005 |
K30CTP |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ cao đẳng |
|
|
Tổng số 01 sinh viên (một sinh viên)
3.
Sinh viên miễn học môn GDQP-AN
|
TT |
MSSV |
HỌ VÀ TÊN |
NG. SINH |
LỚP |
LÍ DO |
GHI CHÚ |
|||||
|
1 |
31211157118 |
Nguyễn Phúc |
Hào |
18/03/2005 |
K31TPM |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
2 |
28212700099 |
Đinh Hoàng |
Nam |
14/06/2002 |
K28ADH |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
3 |
30216252226 |
Lê Công Huỳnh |
Tiến |
22/09/2005 |
K30NAB |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
4 |
31203775680 |
Trần Nguyễn
Song |
Hy |
01/11/2001 |
K31ATN |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
5 |
30216243940 |
Nguyễn Văn Chí |
Bảo |
04/01/2001 |
K30NAB |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
6 |
29219320736 |
Nguyễn |
Trí |
31/07/2001 |
K29PSU_QTH |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
7 |
28202280338 |
Trương Thị Phương |
Thảo |
17/10/2003 |
K28QTM |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
8 |
29212750944 |
Trần Văn |
Quý |
01/01/2004 |
K29ADH |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
9 |
31219040841 |
Nguyễn Thanh |
Nhật |
20/11/2006 |
K31CMU_TPM3 |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
10 |
28208101802 |
Phan Thị Nhã |
My |
08/07/1999 |
K28NAD |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
11 |
29204624871 |
Phùng Thị |
Hường |
08/05/2003 |
K29QTD |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
12 |
30214380229 |
Nguyễn Thị Đoan |
Trang |
24/01/2006 |
K30ADH |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
|
||||
|
13 |
29213280362 |
Nguyễn Thái Bình |
Dương |
03/01/2001 |
K29NAD |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
QĐ: 30, 29/03/2021 (MSSV cũ: 25217117291 lớp: K25NAD) |
||||
|
14 |
30218249105 |
Lê Thị Thu |
Trang |
21/10/2002 |
K30ADH |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
QĐ: 133, ngày 16/08/2023 (MSSV cũ: 26202125454, lớp: K26QTM) |
||||
|
15 |
30208164841 |
Đoàn Thị Mai |
Linh |
01/05/2002 |
K30DLL5 |
Có chứng chỉ GDQP-AN hệ đại học |
QĐ: 133, ngày 16/08/2023 (MSSV cũ: 26203823546, lớp: K26DLL) |
||||
Tổng
số 15 sinh viên (mười lăm sinh viên)
Vậy Trung tâm GDTC&QP kính đề nghị Ban Đào tạo, Ban
Giám đốc, cho phép sinh viên trên được
miễn học và học bổ sung các học phần môn GDQP-AN, tạo điều kiện cho sinh viên
trong thời gian theo học tại Trường.
Tin tức khác: